✚ Bảng điểm chăm sóc

Trang chủ › Gói Medicare › Texas › Brazos County

Gói Medicare Advantage tại Brazos County, TX cho 2027

31 gói Medicare Advantage từ 5 công ty hiện có tại Brazos County cho 2027. Các gói có phí bảo hiểm hàng tháng $0 (không tính các gói dành cho nhu cầu đặc biệt): 9. Giới hạn chi trả tự túi trong mạng lưới thấp nhất: $4.500.

Kỳ đăng ký mở cho 2027 diễn ra từ 15 tháng 10 đến 7 tháng 12, 2026; bảo hiểm bắt đầu từ ngày 1 tháng 1, 2027.

Gói có bảo hiểm thuốc (12)

Gói bảo hiểmLoạiPhí bảo hiểm hàng thángKhấu trừ thuốcGiới hạn chi trả tự túi (trong mạng lưới)Xếp hạng sao năm ngoái
AARP Medicare Advantage from UHC TX-0015 (HMO-POS)
UnitedHealthcare
HMO-POS$0$685$6.900 4,5
Aetna Medicare Signature Extra (PPO)
Aetna Medicare
PPO$0$700$7.150 3,5
BSW SeniorCare Advantage Select Rx (HMO-POS)
Baylor Scott & White Health Plan
HMO-POS$0$500$7.150 4
HumanaChoice Giveback H5216-358 (PPO)
Humana
PPO$0$50$8.300 3,5
Aetna Medicare Value Plus (PPO)
Aetna Medicare
PPO$6,3$700$7.150 3,5
BSW SeniorCare Advantage Basic (PPO)
Baylor Scott & White Health Plan
PPO$32$500$7.150 4
HumanaChoice R4182-004 (Regional PPO)
Humana
Regional PPO$46$700$8.200 3,5
HumanaChoice R4182-003 (Regional PPO)
Humana
Regional PPO$100$700$8.200 3,5
AARP Medicare Advantage from UHC TX-61 (Regional PPO)
UnitedHealthcare
Regional PPO$138$685$9.850 3,5
BSW SeniorCare Advantage Platinum (PPO)
Baylor Scott & White Health Plan
PPO$145$250$6.600 4
BSW SeniorCare Advantage Preferred Rx (HMO-POS)
Baylor Scott & White Health Plan
HMO-POS$152$250$5.400 4
BSW SeniorCare Advantage Premium Rx (HMO-POS)
Baylor Scott & White Health Plan
HMO-POS$258$250$5.000 4

Gói không có bảo hiểm thuốc (7)

Gói bảo hiểmLoạiPhí bảo hiểm hàng thángGiới hạn chi trả tự túi (trong mạng lưới)Xếp hạng sao năm ngoái
HumanaChoice R4182-001 (Regional PPO)
Humana
Regional PPO$0$6.000 3,5
BSW SeniorCare Advantage Select (HMO-POS)
Baylor Scott & White Health Plan
HMO-POS$0$6.400 4
AARP Medicare Advantage Patriot No Rx TX-MA01 (HMO-POS)
UnitedHealthcare
HMO-POS$0$7.150 4,5
Humana USAA Honor Giveback (PPO)
Humana
PPO$0$7.900 3,5
Humana Gold Choice H8145-126 (PFFS)
Humana
PFFS$0$9.850 3,5
BSW SeniorCare Advantage Preferred (HMO-POS)
Baylor Scott & White Health Plan
HMO-POS$65$4.500 4
BSW SeniorCare Advantage Premium (HMO-POS)
Baylor Scott & White Health Plan
HMO-POS$170$4.500 4

Gói dành cho nhu cầu đặc biệt (12)

Các gói dành cho nhu cầu đặc biệt chỉ dành cho những người cũng tham gia Medicaid (D-SNP), có một số bệnh mãn tính nhất định (C-SNP) hoặc sống trong cơ sở chăm sóc như viện dưỡng lão (I-SNP).

Gói bảo hiểmLoạiPhí bảo hiểm hàng thángKhấu trừ thuốcGiới hạn chi trả tự túi (trong mạng lưới)Xếp hạng sao năm ngoái
UHC Dual Advantage TX-V11 (HMO-POS D-SNP)
UnitedHealthcare
HMO-POS D-SNP$0$75$4.450—
Aetna Medicare Full Dual Care (HMO D-SNP)
Aetna Medicare
HMO D-SNP$0$700$9.850 3,5
Aetna Medicare Full Dual Extra Care (HMO D-SNP)
Aetna Medicare
HMO D-SNP$0$700$9.850 4
Aetna Medicare QMB Only Care (HMO D-SNP)
Aetna Medicare
HMO D-SNP$0$700$9.850 3,5
Aetna Medicare QMB Only Extra Care (HMO D-SNP)
Aetna Medicare
HMO D-SNP$0$700$9.850 4
Humana Together in Health (PPO I-SNP)
Humana
PPO I-SNP$0$700$9.850 3,5
UHC Dual Complete TX-Q6 (HMO-POS D-SNP)
UnitedHealthcare
HMO-POS D-SNP$0$75$9.850—
UHC Dual Complete TX-S001 (Regional PPO D-SNP)
UnitedHealthcare
Regional PPO D-SNP$0$400$9.850 3,5
UHC Dual Complete TX-S6 (HMO-POS D-SNP)
UnitedHealthcare
HMO-POS D-SNP$0$75$9.850—
UHC Dual Complete TX-YL2 (HMO-POS D-SNP)
UnitedHealthcare
HMO-POS D-SNP$0$700$9.850—
Provider Partners Texas Advantage Plan (HMO I-SNP)
Provider Partners Health Plans
HMO I-SNP$6,3$700$9.850 5
UHC Complete Care TX-29 (Regional PPO C-SNP)
UnitedHealthcare
Regional PPO C-SNP$100$685$9.850 3,5

Gói thuốc Part D độc lập tại Texas →

Xếp hạng sao cho 2027 được CMS công bố vào tháng 10; các sao hiển thị là xếp hạng tổng thể 2026 của hợp đồng. Chúng tôi không liên kết hoặc được ủy quyền bởi chính phủ Hoa Kỳ hoặc chương trình Medicare liên bang, và chúng tôi không bán các kế hoạch bảo hiểm. Chúng tôi không liệt kê đầy đủ quyền lợi của kế hoạch; hãy xác nhận chi phí và phạm vi bảo hiểm với kế hoạch, Medicare.gov hoặc số 1-800-MEDICARE (TTY 1-877-486-2048) trước khi đăng ký. Nguồn: Bối cảnh Medicare Advantage và Phần D của CMS, 2027 (bản phát hành 2026-10).