Trang chủ › Gói Medicare › Maryland › Frederick County
Gói Medicare Advantage tại Frederick County, MD cho 2027
25 gói Medicare Advantage từ 6 công ty hiện có tại Frederick County cho 2027. Các gói có phí bảo hiểm hàng tháng $0 (không tính các gói dành cho nhu cầu đặc biệt): 9. Giới hạn chi trả tự túi trong mạng lưới thấp nhất: $5.700.
Kỳ đăng ký mở cho 2027 diễn ra từ 15 tháng 10 đến 7 tháng 12, 2026; bảo hiểm bắt đầu từ ngày 1 tháng 1, 2027.
Gói có bảo hiểm thuốc (12)
| Gói bảo hiểm | Loại | Phí bảo hiểm hàng tháng | Khấu trừ thuốc | Giới hạn chi trả tự túi (trong mạng lưới) | Xếp hạng sao năm ngoái |
|---|---|---|---|---|---|
| Alterwood Advantage Select (HMO) Alterwood Advantage | HMO | $0 | $295 | $7.500 | 3,5 |
| HumanaChoice H5216-376 (PPO) Humana | PPO | $0 | $700 | $8.050 | 3,5 |
| HumanaChoice H7617-044 (PPO) Humana | PPO | $0 | $700 | $8.050 | 4,5 |
| Kaiser Permanente Medicare Advantage Value 1 MD (HMO) Kaiser Permanente | HMO | $0 | $0 | $8.200 | 4,5 |
| Kaiser Permanente Medicare Advantage Standard 1 MD (HMO-POS) Kaiser Permanente | HMO-POS | $32 | $0 | $7.900 | 4,5 |
| Alterwood Advantage Choice (HMO) Alterwood Advantage | HMO | $35 | $0 | $7.500 | 3,5 |
| Johns Hopkins Advantage MD (HMO) Johns Hopkins Advantage MD | HMO | $49 | $590 | $8.950 | 3,5 |
| CareFirst BlueCross BlueShield Advantage Signature (PPO) CareFirst BlueCross BlueShield Medicare Advantage | PPO | $58 | $600 | $7.151 | 4 |
| HumanaChoice H5216-387 (PPO) Humana | PPO | $73 | $600 | $7.550 | 3,5 |
| Johns Hopkins Advantage MD (PPO) Johns Hopkins Advantage MD | PPO | $95 | $615 | $7.950 | 3,5 |
| Kaiser Permanente Medicare Advantage High MD (HMO-POS) Kaiser Permanente | HMO-POS | $114 | $0 | $5.700 | 4,5 |
| Johns Hopkins Advantage MD Plus (PPO) Johns Hopkins Advantage MD | PPO | $165 | $615 | $7.550 | 3,5 |
Gói không có bảo hiểm thuốc (5)
| Gói bảo hiểm | Loại | Phí bảo hiểm hàng tháng | Giới hạn chi trả tự túi (trong mạng lưới) | Xếp hạng sao năm ngoái |
|---|---|---|---|---|
| CareFirst BlueCross BlueShield Advantage Salute (PPO) CareFirst BlueCross BlueShield Medicare Advantage | PPO | $0 | $5.900 | 4 |
| Kaiser Permanente Medicare Advantage Liberty (HMO) Kaiser Permanente | HMO | $0 | $5.900 | 4,5 |
| Alterwood Advantage Freedom (HMO) Alterwood Advantage | HMO | $0 | $6.500 | 3,5 |
| Humana USAA Honor Giveback (PPO) Humana | PPO | $0 | $6.750 | 3,5 |
| Johns Hopkins Advantage MD Tribute (HMO) Johns Hopkins Advantage MD | HMO | $0 | $7.200 | 3,5 |
Gói dành cho nhu cầu đặc biệt (8)
Các gói dành cho nhu cầu đặc biệt chỉ dành cho những người cũng tham gia Medicaid (D-SNP), có một số bệnh mãn tính nhất định (C-SNP) hoặc sống trong cơ sở chăm sóc như viện dưỡng lão (I-SNP).
| Gói bảo hiểm | Loại | Phí bảo hiểm hàng tháng | Khấu trừ thuốc | Giới hạn chi trả tự túi (trong mạng lưới) | Xếp hạng sao năm ngoái |
|---|---|---|---|---|---|
| Alterwood Advantage Dual Secure (HMO D-SNP) Alterwood Advantage | HMO D-SNP | $0 | $505 | $9.250 | 3,5 |
| Alterwood Advantage Dual Value (HMO D-SNP) Alterwood Advantage | HMO D-SNP | $0 | $505 | $9.250 | 3,5 |
| Kaiser Permanente Dual Complete Plan 1 MD (HMO D-SNP) Kaiser Permanente | HMO D-SNP | $0 | $210 | $9.850 | 4,5 |
| Kaiser Permanente Dual Essential Plan 1 MD (HMO D-SNP) Kaiser Permanente | HMO D-SNP | $0 | $200 | $9.850 | 4,5 |
| UHC Dual Complete MD-S002 (HMO D-SNP) UnitedHealthcare | HMO D-SNP | $0 | $290 | $9.850 | 3,5 |
| UHC Nursing Home Plan EX-F004 (PPO I-SNP) UnitedHealthcare | PPO I-SNP | $0 | $700 | $9.850 | 4,5 |
| CareFirst BlueCross BlueShield Advantage DualPrime (HMO D-SNP) CareFirst BlueCross BlueShield Advantage DualPrime | HMO D-SNP | $5,7 | $700 | $9.850 | 3,5 |
| Johns Hopkins Advantage MD D-SNP (HMO D-SNP) Johns Hopkins Advantage MD | HMO D-SNP | $7,9 | $700 | $9.850 | 3,5 |
Gói thuốc Part D độc lập tại Maryland →
Xếp hạng sao cho 2027 được CMS công bố vào tháng 10; các sao hiển thị là xếp hạng tổng thể 2026 của hợp đồng. Chúng tôi không liên kết hoặc được ủy quyền bởi chính phủ Hoa Kỳ hoặc chương trình Medicare liên bang, và chúng tôi không bán các kế hoạch bảo hiểm. Chúng tôi không liệt kê đầy đủ quyền lợi của kế hoạch; hãy xác nhận chi phí và phạm vi bảo hiểm với kế hoạch, Medicare.gov hoặc số 1-800-MEDICARE (TTY 1-877-486-2048) trước khi đăng ký. Nguồn: Bối cảnh Medicare Advantage và Phần D của CMS, 2027 (bản phát hành 2026-10).